Tĩnh Lặng Thâm Trầm, Chở Che Bát Hoang là Chiến Kỹ của Dan Heng - Permansor Terrae.
Hiệu Ứng Đặc Biệt[]
- Hiệu Ứng Khác
| Biểu Tượng | Tên | Mô Tả |
|---|---|---|
| Đồng Bào | Người sở hữu "Hồn Rồng". |
Thông Số Kỹ Năng[]
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuộc Tính 1 | 14% | 14,75% | 15,5% | 16,25% | 17% | 17,6% | 18,2% | 18,8% | 19,4% | 20% | 20,6% | 21,2% | 21,8% | 22,4% | 23% |
| Thuộc Tính 2 | 100 | 160 | 205 | 250 | 280 | 310 | 332 | 355 | 377,5 | 400 | 422,5 | 445 | 467,5 | 490 | 512,5 |
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Tĩnh Lặng Thâm Trầm, Chở Che Bát Hoang |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 渊渟岳峙,地载八荒 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 淵渟嶽峙,地載八荒 |
| Tiếng Anh | Terra Omnibus |
| Tiếng Nhật | 屹立する山岳、八荒を支える大地 |
| Tiếng Hàn | 팔황을 품은 변화무쌍한 대지 Palhwang'eul Pumeun Byeonhwamussanghan Daeji |
| Tiếng Tây Ban Nha | Tierra, portadora de vida |
| Tiếng Pháp | Terre, mère de vie |
| Tiếng Nga | Бескрайняя земля для всех Beskraynyaya zemlya dlya vsekh |
| Tiếng Thái | Terra Omnibus |
| Tiếng Đức | Berg und Tal, Leben tragend |
| Tiếng Indonesia | Terra Omnibus |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Terra Omnibus |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 3.6












