Sinh Khí Vô Tận, Vạn Vật Thành Hình là Thiên Phú của Dan Heng - Permansor Terrae.
Thông Số Kỹ Năng[]
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuộc Tính 1 | 7% | 7,38% | 7,75% | 8,13% | 8,5% | 8,8% | 9,1% | 9,4% | 9,7% | 10% | 10,3% | 10,6% |
| Thuộc Tính 2 | 50 | 80 | 102,5 | 125 | 140 | 155 | 166,25 | 177,5 | 188,75 | 200 | 211,25 | 222,5 |
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Sinh Khí Vô Tận, Vạn Vật Thành Hình |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 生生之德,品物流形 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 生生之德,品物流形 |
| Tiếng Anh | Of Virtue, Forms Unfold |
| Tiếng Nhật | 生は尊く、万物は流転す |
| Tiếng Hàn | 끊임없이 흐르는 만물의 생장 Kkeunimeopsi Heureuneun Manmurui Saengjang |
| Tiếng Tây Ban Nha | Formas de virtud surgidas |
| Tiếng Pháp | Formes de vertu manifestes |
| Tiếng Nga | Добродетели жизни, многообразие сущего Dobrodeteli zhizni, mnogoobraziye sushchego |
| Tiếng Thái | Of Virtue, Forms Unfold |
| Tiếng Đức | Tugend des Lebens, ewig fließend |
| Tiếng Indonesia | Of Virtue, Forms Unfold |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Pela Virtude, as Formas se Revelam |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 3.6












