Mũ Bông Lúa Của Thiện Xạ là món Di Vật thuộc bộ Thiện Xạ Bông Lúa.
Câu Chuyện[]
Chiếc mũ của Oakley được thừa hưởng từ cha cô ấy, Oakley đã dùng bông lúa trang trí chiếc mũ để trông dễ thương hơn. Những người thợ săn tiền thưởng thường sáng tạo ký hiệu của riêng mình, hy vọng sẽ trở thành điểm khởi đầu trong huyền thoại để lại cho hậu thế.
Công ty Hành Tinh Hòa Bình dùng tiền thưởng để chiêu mộ những kỳ nhân dị sĩ săn lùng những kẻ trộm ngân hà, còn Oakley đơn độc lại luôn chọn vùng biên cương hoang mạc khắc nghiệt.
Trải qua bao ngày nắng như thiêu như đốt, kinh qua bao nhiêu đêm giá rét. Trên hành trình cô độc, Oakley chỉ cần gối đầu lên chiếc mũ, tiến đến gần đống lửa, là có thể đi vào giấc ngủ yên lành. Trong giấc mơ, luôn xuất hiện một xạ thủ bí ẩn, tự xưng là thợ săn tiền thưởng đến từ phương xa, anh ta gầy gò, nhưng đôi mắt rất sắc bén. Xạ thủ yêu cầu cha của Oakley quyết đấu vào giữa trưa, tiếng súng vang lên, chiếc mũ bay ra, cha ngã xuống, tiếp theo đó là tiếng gào khóc của mẹ...
Oakley nhỏ bé ngơ ngác nhìn xạ thủ bí ẩn. Động tác của người đàn ông này nhanh như chớp, cha cô không có cơ hội chiến thắng.
Tỉnh dậy sau giấc mơ, trên chiếc mũ để lại một vệt nước mắt dài. Oakley nhỏ bé vì muốn có được chiếc mũ đầy khí chất của cha mình nên mới bắt đầu học dùng súng.
Bày Bán[]
| Nguồn | Đơn Giá | Giới Hạn Mua |
|---|---|---|
| Chuyên Viên Mua Hàng Nội Bộ | 1 |
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Mũ Bông Lúa Của Thiện Xạ |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 快枪手的野穗毡帽 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 快槍手的野穗氈帽 |
| Tiếng Anh | Musketeer's Wild Wheat Felt Hat |
| Tiếng Nhật | ガンマンの草の穂フェルト帽 |
| Tiếng Hàn | 거너의 들이삭 페도라 Geoneoui Deurisak Pedora |
| Tiếng Tây Ban Nha | Sombrero con espiga silvestre de la pistolera |
| Tiếng Pháp | Chapeau en feutre orné de blé de mousquetaire |
| Tiếng Nga | Фетровая шляпа стрелка с колоском пшеницы Fetrovaya shlyapa strelka s koloskom pshenitsy |
| Tiếng Thái | Musketeer's Wild Wheat Felt Hat |
| Tiếng Đức | Wildweizen-Filzhut der Musketierin |
| Tiếng Indonesia | Musketeer's Wild Wheat Felt Hat |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Chapéu de Feltro da Mosqueteira do Trigo Selvagem |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Điều Hướng[]
| |||||||||



