Im Lặng, Cái Chạm Khẽ Khàng Của Bướm Ma là Chiến Kỹ của Castorice.
Lưu Ý Về Cơ Chế[]
- Kỹ năng này không tốn Điểm Chiến Kỹ.
Thông Số Kỹ Năng[]
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuộc Tính 1 | 25% | 27.5% | 30% | 32.5% | 35% | 37.5% | 40.625% | 43.75% | 46.875% | 50% | 52.5% | 55% |
| Thuộc Tính 2 | 15% | 16.5% | 18% | 19.5% | 21% | 22.5% | 24.375% | 26.25% | 28.125% | 30% | 31.5% | 33% |
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Im Lặng, Cái Chạm Khẽ Khàng Của Bướm Ma |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 缄默,幽蝶之轻抚 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 緘默,幽蝶之輕撫 |
| Tiếng Anh | Silence, Wraithfly's Caress |
| Tiếng Nhật | 沈黙、幽蝶の慈しみ |
| Tiếng Hàn | 침묵, 나비의 손길 Chimmuk, Nabiui Son'gil |
| Tiếng Tây Ban Nha | Silencio, caricia de la mariposa elegíaca |
| Tiếng Pháp | Caresse du papillon |
| Tiếng Nga | Тишина прикосновения сумрачного мотылька Tishina prikosnoveniya sumrachnogo motyl'ka |
| Tiếng Thái | Silence, Wraithfly's Caress |
| Tiếng Đức | Stille, Liebkosung des Phantomschmetterlings |
| Tiếng Indonesia | Silence, Wraithfly's Caress |
| Tiếng Bồ Đào Nha | O Silêncio é a Carícia da Borboleta |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 3.2




















