Hỏa là một trong bảy Thuộc Tính trong Honkai: Star Rail.
Chiến Đấu[]
Gây Phá Vỡ Điểm Yếu bằng đòn đánh thuộc tính Hỏa gây ra Sát Thương Phá Vỡ bằng và có 150% tỉ lệ cơ bản gây Thiêu Đốt.
Trạng thái Thiêu Đốt gây ra bởi Phá Vỡ Điểm Yếu Hỏa gây sát thương kèm theo thuộc tính Hỏa bằng cho kẻ địch khi bắt đầu mỗi hiệp, kéo dài 2 hiệp.
Nhân Vật[]
Nhân Vật Chơi Được[]
Có 11 Nhân Vật khớp với danh mục được chọn:
| Nhân Vật | Độ Hiếm | Vận Mệnh | Phiên Bản |
|---|---|---|---|
| 1.0 | |||
| 2.3 | |||
| 2.7 | |||
| 2.1 | |||
| 1.4 | |||
| 1.0 | |||
| 1.0 | |||
| 2.4 | |||
| 2.5 | |||
| 1.0 | |||
| 1.4 |
Nhân Vật Sắp Ra Mắt[]
Có 1 Nhân Vật khớp với danh mục được chọn:
| Nhân Vật | Độ Hiếm | Vận Mệnh |
|---|---|---|
Kẻ Địch[]
Kẻ Địch Gây Sát Thương Thuộc Tính Hỏa[]
Những kẻ địch sau gây sát thương thuộc tính Hỏa.
| Kẻ Địch | Loại Sát Thương | Điểm Yếu | Sức Bền |
|---|---|---|---|
| 40 | |||
| 160 |
Kẻ Địch Có Điểm Yếu Hỏa[]
Những kẻ địch sau có điểm yếu thuộc tính Hỏa.
| Kẻ Địch | Loại Sát Thương | Điểm Yếu | Sức Bền |
|---|---|---|---|
| 60 ×3 (Giai Đoạn 1/2) 36 ×9 (Giai Đoạn 3) | |||
| 100 | |||
| 100 | |||
| 100 | |||
| 100 | |||
| 480 | |||
| 30 | |||
| 160 | |||
| 30 | |||
| 160 | |||
| 120 | |||
| 40 |
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Hỏa |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 火 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 火 |
| Tiếng Anh | Fire |
| Tiếng Nhật | 炎 |
| Tiếng Hàn | 화염 Hwayeom |
| Tiếng Tây Ban Nha | Fuego |
| Tiếng Pháp | Feu |
| Tiếng Nga | Огненный Ognennyy |
| Tiếng Thái | ไฟ |
| Tiếng Đức | Feuer |
| Tiếng Indonesia | Fire |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Fogo |
Điều Hướng[]
| ||||||||