Wiki Honkai: Star Rail

Chào mừng đến với Wiki Honkai: Star Rail!
Bọn mình đang rất cần thêm biên tập viên! Nếu bạn có hứng thú, hãy tham gia Discord của bọn mình.
Đối với người dùng di động, hãy chuyển sang giao diện Desktop để có trải nghiệm đầy đủ.

READ MORE

Wiki Honkai: Star Rail
Wiki Honkai: Star Rail

Hành vi thấu hiểu, ủng hộ, phối hợp là biểu hiện của Vận Mệnh "Hòa Hợp".
Có thể thi triển hiệu ứng buff cho phe ta, giúp tăng sức chiến đấu toàn đội.

Hòa Hợp là một trong tám Vận Mệnh chơi được trong Honkai: Star Rail. Nó do Aeon Xipe nắm giữ.

Mô Tả[]

"Thế gian hòa hợp, tinh tú sáng ngời, công đức vô lượng, ca tụng thần linh! Đồng bào thế gian, vạn vật cùng rễ, gió ban phước lành thổi qua trời đất!"

"Hài Lạc Tụng" Chương nhạc 1


Quần thể Aeon đến từ nhiều thế giới thiên thể hài lạc. Xipe ngàn mặt hòa làm một, hát lên niềm vui hòa hợp.
Để chống lại quy luật tàn nhẫn của vũ trụ, sinh linh trí tuệ cần phải gạt bỏ ham muốn ích kỷ yếu ớt và khác biệt cá nhân, để cùng hòa nhập vào khúc hài lạc... Lấy mạnh giúp yếu, dùng cái chết để bảo vệ sự sống.

Nhân Vật[]

Nhân Vật Chơi Được[]

12 Nhân Vật khớp với danh mục được chọn:

Nhân VậtĐộ HiếmThuộc Tính Chiến ĐấuPhiên Bản
Character Asta Icon Asta4 SaoType Fire Small Hỏa1.0
Character Bronya Icon Bronya5 SaoType Wind Small Phong1.0
Character Cerydra Icon Cerydra5 SaoType Wind Small Phong3.5
Character Hanya Icon Hanya4 SaoType Physical Small Vật Lý1.5
Character Trailblazer (Harmony) Icon Nhà Khai Phá5 SaoType Imaginary Small Số Ảo2.2
Character Robin Icon Robin5 SaoType Physical Small Vật Lý2.2
Character Ruan Mei Icon Ruan Mei5 SaoType Ice Small Băng1.6
Character Sparkle Icon Sparkle5 SaoType Quantum Small Lượng Tử2.0
Character Sunday Icon Sunday5 SaoType Imaginary Small Số Ảo2.7
Character Tingyun Icon Tingyun4 SaoType Lightning Small Lôi1.0
Character Tribbie Icon Tribbie5 SaoType Quantum Small Lượng Tử3.1
Character Yukong Icon Yukong4 SaoType Imaginary Small Số Ảo1.1

Nhân Vật Sắp Ra Mắt[]

Nón Ánh Sáng[]

Ẩn/Hiện:
Độ HiếmChỉ SốHiệu Ứng
20 Nón Ánh Sáng khớp với danh mục được chọn:

Biểu Tượng & Tên Độ Hiếm Chỉ Số Hiệu Ứng
Light Cone A Grounded Ascent
Chuyến Bay Trở Về Mặt Đất
5 Stars HP: 53~1.168
ATK: 21~476
DEF: 24~529
Khởi Hành Lần Nữa
Sau khi người trang bị thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ lên 1 nhân vật phe ta, thì người trang bị sẽ hồi 6,0~8,0 điểm Năng Lượng, đồng thời khiến mục tiêu kỹ năng nhận 1 tầng Thánh Ca, duy trì 3 hiệp, tối đa cộng dồn 3 tầng, mỗi tầng Thánh Ca khiến sát thương mà người sở hữu gây ra tăng 15~24%. Sau mỗi 2 lần người trang bị thi triển Chiến Kỹ hoặc Tuyệt Kỹ cho 1 nhân vật phe ta, sẽ hồi 1 Điểm Chiến Kỹ.
Light Cone Dreamville Adventure
Chuyến Thám Hiểm Thị Trấn Mộng Đẹp
4 Stars HP: 43~948
ATK: 19~418
DEF: 18~396
Đoàn Kết
Sau khi người trang bị thi triển một trong các loại kỹ năng Tấn Công Thường/Chiến Kỹ/Tuyệt Kỹ, sẽ kèm theo Trái Tim Trẻ Thơ lên toàn bộ phe ta, Trái Tim Trẻ Thơ tăng 12~20% sát thương do kỹ năng loại tương ứng của mục tiêu phe ta gây ra. Trái Tim Trẻ Thơ chỉ có hiệu lực với loại kỹ năng mà người trang bị vừa mới sử dụng, và không thể cộng dồn.
Light Cone But the Battle Isn't Over
Cuộc Chiến Chưa Nguôi
5 Stars HP: 58~1.283
ATK: 24~529
DEF: 21~463
Người Thừa Kế
Tăng 10~18% hiệu suất hồi Năng Lượng của người trang bị, đồng thời hồi 1 điểm Chiến Kỹ khi thi triển Tuyệt Kỹ lên mục tiêu phe ta. Mỗi khi thi triển 2 lần Tuyệt Kỹ sẽ kích hoạt hiệu ứng này 1 lần. Sau khi người trang bị thi triển Chiến Kỹ sẽ khiến sát thương gây ra bởi mục tiêu khác của phe ta trong lần hành động tiếp theo tăng 30~50%, duy trì 1 hiệp.
Light Cone Memories of the Past
Dáng Hình Trong Ký Ức
4 Stars HP: 43~952
ATK: 19~423
DEF: 18~396
Bức Hình Cũ
Khiến Tấn Công Kích Phá của người trang bị tăng 28~56%. Sau khi người trang bị tấn công sẽ hồi thêm 4~8 điểm Năng Lượng, hiệu ứng này không thể kích hoạt trùng lặp trong 1 hiệp.
Light Cone Mediation
Hài Hòa
3 Stars HP: 38~846
ATK: 14~317
DEF: 12~264
Gia Tộc
Khi vào chiến đấu, Tốc Độ của toàn bộ phe ta tăng 12~20 điểm, duy trì 1 hiệp.
Light Cone In Pursuit of the Wind
Khi Đuổi Theo Gió
4 Stars HP: 48~1.058
ATK: 21~463
DEF: 18~396
Hoang Mang
Sau khi vào chiến đấu, khiến Sát Thương Phá Vỡ của toàn bộ phe ta gây ra tăng 16~24%. Kỹ năng cùng loại sẽ không có hiệu lực trùng lặp.
Light Cone Carve the Moon, Weave the Clouds
Khắc Lên Ánh Trăng
4 Stars HP: 43~952
ATK: 21~476
DEF: 15~330
Bí Mật
Khi bắt đầu chiến đấu và khi người trang bị bắt đầu hiệp, sẽ có 1 hiệu ứng ngẫu nhiên phát huy hiệu lực. Hiệu ứng này khi phát huy hiệu lực, sẽ thay thế hiệu ứng của lần trước và không trùng với lần trước. Hiệu ứng bao gồm: Tăng 10~20% Tấn Công của toàn phe ta; Tăng 12~24% Sát Thương Bạo Kích của toàn phe ta; Tăng 6~12% hiệu suất hồi Năng Lượng của toàn phe ta. Hiệu ứng cùng loại không thể cộng dồn, khi người trang bị rơi vào trạng thái không thể chiến đấu sẽ giải trừ.
Light Cone Meshing Cogs
Luân Hồi
3 Stars HP: 38~846
ATK: 14~317
DEF: 12~264
Tốc Quyết
Sau khi người trang bị tấn công hoặc bị tấn công sẽ hồi thêm 4~8 điểm Năng Lượng, hiệu ứng này không thể kích hoạt trùng lặp trong 1 hiệp.
Light Cone The Forever Victual
Món Ăn Vĩnh Hằng
4 Stars HP: 43~948
ATK: 21~463
DEF: 15~330
Thơm Quá!
Tăng 16~32% Tấn Công của người trang bị. Sau khi người trang bị thi triển Chiến Kỹ, Tấn Công tăng 8~16%, hiệu ứng này tối đa cộng dồn 3 tầng.
Light Cone Dance! Dance! Dance!
Múa! Múa! Múa!
4 Stars HP: 43~952
ATK: 19~423
DEF: 18~396
Không Dừng Lại Được!
Sau khi người trang bị thi triển Tuyệt Kỹ, toàn phe ta sẽ ưu tiên hành động 16~24%.
Light Cone If Time Were a Flower
Nếu Thời Gian Là Một Đóa Hoa
5 Stars HP: 57~1.256
ATK: 24~529
DEF: 18~396
Khát Vọng
Khiến sát thương bạo kích của người trang bị tăng 36~60%. Sau khi người trang bị thi triển Đòn Đánh Theo Sau sẽ hồi thêm 12 Năng Lượng và nhận Chỉ Dẫn, duy trì 2 hiệp. Khi người trang bị có Chỉ Dẫn, sát thương bạo kích của toàn bộ mục tiêu phe ta tăng 48~96%. Khi vào chiến đấu, người trang bị hồi 21 Năng Lượng và nhận Chỉ Dẫn, duy trì 2 hiệp.
Light Cone Past and Future
Quá Khứ Tương Lai
4 Stars HP: 43~952
ATK: 19~423
DEF: 18~396
Diều Giấy Ngày Cũ
Sau khi người trang bị thi triển Chiến Kỹ, sẽ khiến sát thương gây ra bởi mục tiêu khác của phe ta trong hành động tiếp theo tăng 16~32%, duy trì 1 hiệp.
Light Cone Flowing Nightglow
Sắc Đêm Rực Sáng
5 Stars HP: 43~948
ATK: 28~635
DEF: 21~463
An Ủi
Mỗi khi nhân vật phe ta tấn công, sẽ khiến người trang bị nhận 1 tầng Ca Tụng, mỗi tầng Ca Tụng sẽ tăng 3,0~5,0% hiệu suất hồi Năng Lượng của người trang bị, tối đa cộng dồn 5 tầng. Khi người trang bị thi triển Tuyệt Kỹ, sẽ xóa bỏ Ca Tụng và nhận Độc Tấu Tự Do, Độc Tấu Tự Do khiến Tấn Công của người trang bị tăng 48~96%, khiến sát thương của toàn phe ta gây ra tăng 24~40%, duy trì 1 hiệp.
Light Cone Epoch Etched in Golden Blood
Thời Đại Máu Vàng Khắc Ghi
5 Stars HP: 43~952
ATK: 28~635
DEF: 21~463
Chinh Phục
Tăng 64~128% Tấn Công của người trang bị. Sau khi thi triển Tuyệt Kỹ tấn công, sẽ hồi #3[i] Điểm Chiến Kỹ, sau khi người trang bị thi triển Chiến Kỹ lên 1 nhân vật phe ta, sẽ khiến sát thương Chiến Kỹ mục tiêu gây ra tăng 54.0~108.0%, duy trì 3 hiệp.
Light Cone Earthly Escapade
Trò Đùa Trần Thế
5 Stars HP: 52~1.146
ATK: 24~529
DEF: 21~463
Thiện Biến
Tăng 32~60% Sát Thương Bạo Kích của người trang bị. Khi bắt đầu chiến đấu, sẽ khiến người trang bị nhận Mặt Nạ, duy trì 3 hiệp. Khi người trang bị đang có Mặt Nạ, Tỷ Lệ Bạo Kích của đồng đội tăng 10~14%, Sát Thương Bạo Kích tăng 28~56%. Người trang bị mỗi khi hồi phục 1 Điểm Chiến Kỹ sẽ nhận được 1 tầng Ngọn Lửa Sắc Màu, Điểm Chiến Kỹ dư ra khi hồi phục cũng được tính vào. Sau khi Ngọn Lửa Sắc Màu đạt 4 tầng, sẽ xóa tất cả Ngọn Lửa Sắc Màu và nhận Mặt Nạ, duy trì 4 hiệp.
Light Cone Poised to Bloom
Tuổi Hoa Chờ Nở Rộ
4 Stars HP: 43~952
ATK: 19~423
DEF: 18~396
Không Thua, Không Quên
Khiến Tấn Công của người trang bị tăng 16~32%. Khi vào chiến đấu, nếu có từ 2 nhân vật phe ta trở lên có cùng vận mệnh bất kỳ, sẽ khiến Sát Thương Bạo Kích của những nhân vật này tăng 16~32%. Kỹ năng cùng loại không thể cộng dồn hiệu quả.
Light Cone Past Self in Mirror
Tôi Trong Gương Ngày Ấy
5 Stars HP: 48~1.058
ATK: 24~529
DEF: 24~529
Hương Mai Nồng Nàn
Khiến Tấn Công Kích Phá của người trang bị tăng 60~100%. Sau khi người trang bị thi triển Tuyệt Kỹ, sẽ khiến sát thương của toàn bộ phe ta tăng 24~40%, duy trì 3 hiệp, hơn nữa nếu Tấn Công Kích Phá của người trang bị lớn hơn hoặc bằng 150%, sẽ hồi 1 điểm Chiến Kỹ.
Khi bắt đầu mỗi đợt, toàn bộ phe ta sẽ hồi ngay 10~20 Năng Lượng, kỹ năng cùng loại sẽ không thể cộng dồn.
Light Cone For Tomorrow's Journey
Vì Hành Trình Ngày Mai
4 Stars HP: 43~948
ATK: 21~476
DEF: 15~330
Liên Kết
Tăng 16~32% Tấn Công cho người trang bị. Sau khi người trang bị thi triển Tuyệt Kỹ, sát thương gây ra tăng 18~30%, duy trì 1 hiệp.
Light Cone Planetary Rendezvous
Điểm Hẹn Hành Tinh
4 Stars HP: 48~1.058
ATK: 19~423
DEF: 15~330
Khởi Hành
Sau khi vào chiến đấu, khi mục tiêu phe ta gây sát thương cùng thuộc tính với người trang bị, sẽ khiến sát thương gây ra tăng 12~24%.
Light Cone Chorus
Điệp Khúc
3 Stars HP: 38~846
ATK: 14~317
DEF: 12~264
Hiệp Lực
Sau khi vào chiến đấu, khiến Tấn Công của toàn thể phe ta tăng 8~12%. Kỹ năng cùng loại sẽ không có hiệu lực trùng lặp.

Ngôn Ngữ Khác[]

Ngôn NgữTên Chính Thức
Tiếng ViệtHòa Hợp
Tiếng Trung
(Giản Thể)
同谐
Tiếng Trung
(Phồn Thể)
同諧
Tiếng AnhHarmony
Tiếng Nhật調和
Tiếng Hàn화합
Hwahap
Tiếng Tây Ban NhaArmonía
Tiếng PhápL'Harmonie
Tiếng NgaГармония
Garmoniya
Tiếng Tháiประสาน
Tiếng ĐứcDie Harmonie
Tiếng IndonesiaHarmony
Tiếng Bồ Đào NhaA Harmonia

Lịch Sử Cập Nhật[]

Điều Hướng[]