Giáp Tay Vàng Của Anh Hùng là món Di Vật thuộc bộ Anh Hùng Ca Khúc Khải Hoàn.
Câu Chuyện[]
Dù thắng lớn hay thất bại thảm hại, nhà vô địch của đấu trường sẽ luôn trở về từ chiến trường. Chủ thành xem sự siêu may mắn của anh như "biểu tượng chiến thắng", đoạt lấy cây giáo dài và tấm khiên từ trong tay anh, thay bằng kèn lệnh và cờ chiến, ra lệnh cho anh đem siêu may mắn trao cho toàn quân. Các tướng sĩ tin rằng, vinh quang của Nikador luôn đồng hành cùng anh, chỉ cần anh dẫn đường tiến lên, chắc chắn sẽ giành được chiến thắng.
"Từ nay về sau, anh không cần phải là một chiến binh nữa, mà hãy trở thành một biểu tượng."
Cơ thể được rèn luyện suốt ngày đêm cứng rắn như sắt đá, nay lại càng giống một bức tượng đá trong thần điện, chỉ dùng để ngắm nhìn.
Anh bị chặn lại bên ngoài trại huấn luyện, các binh lính lo sợ "biểu tượng chiến thắng" sẽ gặp phải sự cố, dù là sự cố nhỏ nhặt nhất. Anh được mời đến bữa tiệc của chủ thành, các khách mời hỏi về câu chuyện huyền thoại mười sáu trận chiến sinh tử đó. Giờ đây, anh đứng ở bên rìa chiến trường, tay cầm kèn lệnh, bộ giáp tay bằng vàng óng ánh phản chiếu khuôn mặt ngày càng xa lạ, trái tim anh thoáng chốc như bị siết chặt... Anh đã từ lâu không cần phải xông pha trận mạc nữa, chỉ cần thổi lên hồi còi chiến thắng... Hóa ra, đây chính là "anh hùng không chiến đấu" mà mọi người thường nói đến.
"...Nếu điều này có thể mang lại chiến thắng cho toàn quân, tôi sẵn lòng từ bỏ vinh quang trên chiến trường."
Nikador không bao giờ chọn con đường chiến thắng cho "một biểu tượng", anh không dám lơ là, có lẽ trận chiến cuối cùng của kiếp này sắp đến...
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Giáp Tay Vàng Của Anh Hùng |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 英豪的鉴金腕铠 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 英豪的鑑金腕鎧 |
| Tiếng Anh | Hero's Gilded Bracers |
| Tiếng Nhật | 英雄の黄金手甲 |
| Tiếng Hàn | 영웅의 황금 완갑 Yeong'ung'ui Hwanggeum Wan'gap |
| Tiếng Tây Ban Nha | Brazales dorados del héroe |
| Tiếng Pháp | Brassards dorés du héros |
| Tiếng Nga | Вызолоченные наручи героя Vyzolochennyye naruchi geroya |
| Tiếng Thái | Hero's Gilded Bracers |
| Tiếng Đức | Glänzende Armrüstung des Helden |
| Tiếng Indonesia | Hero's Gilded Bracers |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Braçadeiras Douradas do Herói |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Điều Hướng[]
| |||||||||



