Wiki Honkai: Star Rail

Chào mừng đến với Wiki Honkai: Star Rail!
Bọn mình đang rất cần thêm biên tập viên! Nếu bạn có hứng thú, hãy tham gia Discord của bọn mình.
Đối với người dùng di động, hãy chuyển sang giao diện Desktop để có trải nghiệm đầy đủ.

READ MORE

Wiki Honkai: Star Rail
Wiki Honkai: Star Rail

Cành cây khô từng làm trâm cài tóc, đầu cành nụ hoa hé nở. Giờ đây, chuyện cũ đã qua, nụ hoa vàng khảm trên trâm, dùng để kỷ niệm cho sự khởi đầu của một cuộc sống mới.

Chiếc Trâm Của Lãng Khách là món Di Vật thuộc bộ Lãng Khách Âm Thầm.

Câu Chuyện[]

Một người không tên tỉnh dậy sau một giấc ngủ dài, sự căng thẳng xa vời mà quen thuộc cứ kéo dài không dứt, cơn đau rõ ràng và sắc nét. Quá khứ trở thành những mảnh ghép sắc nhọn, ngay cả tên mình là gì cũng quên mất.

Trong một lần đi lang thang không mục đích, anh đã uống tuyết tan để làm dịu đi cơn khát, tàn sát dã thú để thỏa cơn đói, đốn nhành cây khô để làm trâm vấn mái tóc dài.

Mái tóc đen như suối nguồn cuồn cuộn chảy, cơ bắp dưới da rục rịch như cá bơi theo dòng... Sức mạnh diệu kỳ không ngừng định hình lại cơ thể, nỗi đau đớn của xương cốt vỡ vụn rồi liền lại lan tỏa khắp nơi. Kèm theo vô số cơn đau hành hạ, quá khứ vụn vỡ bắt đầu ghép nối hoàn chỉnh... Khi nhìn ngắm hình ảnh phản chiếu của chính mình từ mặt nước, khởi đầu và kết thúc của bi kịch cũng dần rõ rệt.

Cho đến khi gương mặt dưới nước không còn xa lạ, người không tên ấy bỗng nhìn thấy những nụ hoa đang hé mở từ một cành cây khô đã chết.

Anh đột nhiên tỉnh ngộ. Lời nguyền trường sinh bất tử vẫn mãnh liệt nhen nhóm, mối thù ngày cũ vẫn chưa tắt lịm, anh chính là đóa hoa mới nở trên nhánh cây khô héo này.

Ngôn Ngữ Khác[]

Ngôn NgữTên Chính Thức
Tiếng ViệtChiếc Trâm Của Lãng Khách
Tiếng Trung
(Giản Thể)
过客的逢春木簪
Tiếng Trung
(Phồn Thể)
過客的逢春木簪
Tiếng AnhPasserby's Rejuvenated Wooden Hairstick
Tiếng Nhật過客かかく迎春げいしゅんかんざし
Tiếng Hàn과객의 봄맞이 나무 비녀
Gwagaegui Bommaji Namu Binyeo
Tiếng Tây Ban NhaHorquilla de madera rejuvenecida del transeúnte
Tiếng PhápÉpingle à cheveux en bois rajeuni du vagabond
Tiếng NgaВесенняя шпилька скитальца
Vesennyaya shpil'ka skital'tsa
Tiếng TháiPasserby's Rejuvenated Wooden Hairstick
Tiếng ĐứcVerjüngter hölzerner Haarstab des Wanderers
Tiếng IndonesiaPasserby's Rejuvenated Wooden Hairstick
Tiếng Bồ Đào NhaPrendedor de Cabelo Rejuvenescido do Transeunte

Lịch Sử Cập Nhật[]

Điều Hướng[]