Chiếc Trâm Của Lãng Khách là món Di Vật thuộc bộ Lãng Khách Âm Thầm.
Câu Chuyện[]
Một người không tên tỉnh dậy sau một giấc ngủ dài, sự căng thẳng xa vời mà quen thuộc cứ kéo dài không dứt, cơn đau rõ ràng và sắc nét. Quá khứ trở thành những mảnh ghép sắc nhọn, ngay cả tên mình là gì cũng quên mất.
Trong một lần đi lang thang không mục đích, anh đã uống tuyết tan để làm dịu đi cơn khát, tàn sát dã thú để thỏa cơn đói, đốn nhành cây khô để làm trâm vấn mái tóc dài.
Mái tóc đen như suối nguồn cuồn cuộn chảy, cơ bắp dưới da rục rịch như cá bơi theo dòng... Sức mạnh diệu kỳ không ngừng định hình lại cơ thể, nỗi đau đớn của xương cốt vỡ vụn rồi liền lại lan tỏa khắp nơi. Kèm theo vô số cơn đau hành hạ, quá khứ vụn vỡ bắt đầu ghép nối hoàn chỉnh... Khi nhìn ngắm hình ảnh phản chiếu của chính mình từ mặt nước, khởi đầu và kết thúc của bi kịch cũng dần rõ rệt.
Cho đến khi gương mặt dưới nước không còn xa lạ, người không tên ấy bỗng nhìn thấy những nụ hoa đang hé mở từ một cành cây khô đã chết.
Anh đột nhiên tỉnh ngộ. Lời nguyền trường sinh bất tử vẫn mãnh liệt nhen nhóm, mối thù ngày cũ vẫn chưa tắt lịm, anh chính là đóa hoa mới nở trên nhánh cây khô héo này.
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Chiếc Trâm Của Lãng Khách |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 过客的逢春木簪 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 過客的逢春木簪 |
| Tiếng Anh | Passerby's Rejuvenated Wooden Hairstick |
| Tiếng Nhật | 過客の迎春かんざし |
| Tiếng Hàn | 과객의 봄맞이 나무 비녀 Gwagaegui Bommaji Namu Binyeo |
| Tiếng Tây Ban Nha | Horquilla de madera rejuvenecida del transeúnte |
| Tiếng Pháp | Épingle à cheveux en bois rajeuni du vagabond |
| Tiếng Nga | Весенняя шпилька скитальца Vesennyaya shpil'ka skital'tsa |
| Tiếng Thái | Passerby's Rejuvenated Wooden Hairstick |
| Tiếng Đức | Verjüngter hölzerner Haarstab des Wanderers |
| Tiếng Indonesia | Passerby's Rejuvenated Wooden Hairstick |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Prendedor de Cabelo Rejuvenescido do Transeunte |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Điều Hướng[]
| |||||||||



