Nâng Bậc Và Chỉ Số[]
Bậc | Cấp | HP Căn Bản | Tấn Công Căn Bản | Phòng Thủ Căn Bản | Tốc Độ Căn Bản | Nâng Bậc Cần |
---|---|---|---|---|---|---|
0✦ | 1/20 | 148 | 89 | 66 | 102 | (0 → 1) |
20/20 | 288 | 175 | 128 | 102 | ||
Nguyên liệu nâng bậc (0 → 1) | ||||||
1✦ | 20/30 | 347 | 210 | 155 | 102 | (1 → 2) |
30/30 | 421 | 255 | 188 | 102 | ||
Nguyên liệu nâng bậc (1 → 2) | ||||||
2✦ | 30/40 | 481 | 291 | 214 | 102 | (2 → 3) |
40/40 | 555 | 336 | 247 | 102 | ||
Nguyên liệu nâng bậc (2 → 3) | ||||||
3✦ | 40/50 | 614 | 372 | 273 | 102 | (3 → 4) |
50/50 | 688 | 417 | 306 | 102 | ||
Nguyên liệu nâng bậc (3 → 4) | ||||||
4✦ | 50/60 | 747 | 453 | 333 | 102 | (4 → 5) |
60/60 | 821 | 498 | 366 | 102 | ||
Nguyên liệu nâng bậc (4 → 5) | ||||||
5✦ | 60/70 | 880 | 534 | 392 | 102 | (5 → 6) |
70/70 | 954 | 578 | 425 | 102 | ||
Nguyên liệu nâng bậc (5 → 6) | ||||||
6✦ | 70/80 | 1.013 | 614 | 452 | 102 | — |
80/80 | 1.087 | 659 | 485 | 102 |



Kỹ Năng[]
Biểu Tượng | Phân Loại | Tên | Nhãn | Năng Lượng | Sát Thương Sức Bền |
---|---|---|---|---|---|
Tấn Công Thường | Nhìn Thấu, Bình Minh Tĩnh Lặng | Đánh Đơn | Hồi Phục: 20 | 30 | |
Gây Sát Thương Phong lên 1 kẻ địch chỉ định bằng 30%–66% Tấn Công của Black Swan, có 50%–68% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn, đồng thời sau khi tấn công mục tiêu ở trạng thái Bào Mòn, Chảy Máu, Thiêu Đốt, Sốc Điện, sẽ lần lượt có 50%–68% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi thêm vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn.
| |||||
Chiến Kỹ | Sụp Đổ, Hoàng Hôn Giả Dối | Khuếch Tán | Hồi Phục: 30 | 60 (Chính) 30 (Lân cận) | |
Gây Sát Thương Phong lên kẻ địch chỉ định và mục tiêu bên cạnh bằng 45%—99% Tấn Công của Black Swan, đồng thời có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu và mục tiêu bên cạnh rơi vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn, ngoài ra có 100% xác suất cơ bản giảm 14,8%—22% Phòng Thủ của mục tiêu và mục tiêu bên cạnh, duy trì 3 hiệp.
| |||||
Tuyệt Kỹ | Trầm Luân Trong Vòng Tay | Đánh Lan | Tiêu Hao: 120 Hồi Phục: 5 | 60 | |
Khiến toàn bộ kẻ địch rơi vào trạng thái Vạch Trần, duy trì 2 hiệp. Ở trạng thái Vạch Trần, sát thương phải chịu trong hiệp của chính kẻ địch tăng 15%–27%, đồng thời khi kẻ địch ở trạng thái Dấu Tích Bí Ẩn, sẽ xem như cùng lúc rơi vào trạng thái Bào Mòn, Chảy Máu, Thiêu Đốt, Sốc Điện, sau khi Dấu Tích Bí Ẩn gây sát thương khi bắt đầu mỗi hiệp sẽ không làm mới số tầng. Hiệu ứng không làm mới số tầng của Dấu Tích Bí Ẩn tối đa kích hoạt 1 lần trong thời gian duy trì trạng thái Vạch Trần, rơi vào trạng thái Vạch Trần một lần nữa sẽ làm mới số lần kích hoạt. Gây cho toàn bộ kẻ địch Sát Thương Phong bằng 72%–129,6% Tấn Công của Black Swan. | |||||
Thiên Phú | Khung Cửi Vận Mệnh Khó Lường | Quấy Nhiễu | |||
Mỗi khi kẻ địch chịu 1 lần Sát Thương Duy Trì vào đầu mỗi hiệp, có 50%–68% xác suất cơ bản rơi vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn. Ở trạng thái Dấu Tích Bí Ẩn, mỗi khi bắt đầu hiệp kẻ địch sẽ chịu Sát Thương Phong Duy Trì bằng 96%–264% Tấn Công của Black Swan, mỗi tầng Dấu Tích Bí Ẩn khiến Bội Số Sát Thương này tăng 4,8%–13,2%, sau đó làm mới về tầng 1. Dấu Tích Bí Ẩn tối đa cộng dồn 50 tầng. Chỉ khi Dấu Tích Bí Ẩn gây ra sát thương khi kẻ địch bắt đầu hiệp, Black Swan mới kích hoạt hiệu ứng thêm căn cứ theo số tầng Dấu Tích Bí Ẩn mà mục tiêu rơi vào: Từ 3 tầng trở lên: Gây Sát Thương Phong Duy Trì cho mục tiêu lân cận bằng 72%–198% Tấn Công của Black Swan, và có 50%–68% xác suất cơ bản khiến mục tiêu lân cận rơi vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn. Từ 7 tầng trở lên: Khiến Sát Thương Duy Trì gây ra lần này bỏ qua 20% Phòng Thủ của mục tiêu này và mục tiêu lân cận. | |||||
Bí Kỹ | Chân Tướng Ẩn Sau Vỏ Bọc | Cường Hóa | |||
Sau khi dùng Bí Kỹ, khi bắt đầu lần chiến đấu kế tiếp, có 150% xác suất cơ bản khiến từng mục tiêu địch rơi vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn. Khiến mỗi mục tiêu thành công rơi vào Dấu Tích Bí Ẩn rơi vào thêm 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn nữa, lặp lại hiệu ứng này cho đến khi không thể khiến mục tiêu này rơi vào Dấu Tích Bí Ẩn nữa. Xác suất cơ bản trong mỗi lần khiến mục tiêu rơi vào Dấu Tích Bí Ẩn bằng 50% xác suất cơ bản khi khiến mục tiêu này rơi vào Dấu Tích Bí Ẩn thành công của lần trước đó.that target.
|
Vết Tích[]
Cấp Vết Tích | Nhân Vật Bậc | Điểm Tín Dụng [Tổng phụ] | Nguyên Liệu Nâng Bậc và Nguyên Liệu Vết Tích [Tổng phụ] | Nguyên Liệu Vết Tích [Tổng phụ] |
---|---|---|---|---|
1 → 2 | 2✦ | ![]() | ![]() | ![]() |
2 → 3 | 3✦ | ![]() | ![]() | ![]() |
3 → 4 | 4✦ | ![]() | ![]() | ![]() |
4 → 5 | 5✦ | ![]() | ![]() | ![]() |
5 → 6 | 6✦ | ![]() | ![]() | ![]() |
Cấp Vết Tích | Nhân Vật Bậc | Điểm Tín Dụng [Tổng phụ] | Nguyên Liệu Nâng Bậc và Nguyên Liệu Vết Tích [Tổng phụ] | Nguyên Liệu Vết Tích [Tổng phụ] | ||
---|---|---|---|---|---|---|
1 → 2 | 1✦ | ![]() | ![]() | |||
2 → 3 | 2✦ | ![]() | ![]() | ![]() | ||
3 → 4 | 3✦ | ![]() | ![]() | ![]() | ||
4 → 5 | 4✦ | ![]() | ![]() | ![]() | ||
5 → 6 | ![]() | ![]() | ![]() | |||
6 → 7 | 5✦ | ![]() | ![]() | ![]() | ||
7 → 8 | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | ||
8 → 9 | 6✦ | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() | |
9 → 10 | ![]() | ![]() | ![]() | ![]() |
Tổng tiêu hao (1 → 10 với mỗi Vết Tích không phải tấn công thường)
652.500 Điểm Tín Dụng
30 Quỷ Đốt Trời


![]() Tăng Tấn Công 4,0% |
![]() Tăng Tấn Công 8,0% Yêu cầu nhân vật cấp 80 | ||
Rối Loạn Tâm Can Sau khi thi triển Chiến Kỹ tấn công kẻ địch chỉ định ở trạng thái Bào Mòn, Chảy Máu, Thiêu Đốt, Sốc Điện, lần lượt có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi thêm vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn. Yêu cầu nhân vật bậc 2 |
![]() Tăng Sát Thương Phong 3,2% Yêu cầu nhân vật bậc 2 |
![]() Tăng Tấn Công 4,0% Yêu cầu nhân vật bậc 3 |
![]() Tăng Chính Xác Hiệu Ứng 4,0% Yêu cầu nhân vật bậc 3 |
Manh Mối Dưới Đáy Cốc Khi kẻ địch vào chiến đấu, sẽ có 65% xác suất cơ bản rơi vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn. Mỗi khi kẻ địch chịu 1 lần Sát Thương Duy Trì trong 1 lần tấn công của phe ta, sẽ có 65% xác suất cơ bản rơi vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn, tối đa rơi vào 3 tầng trong 1 lần tấn công. Yêu cầu nhân vật bậc 4 |
![]() Tăng Tấn Công 6,0% Yêu cầu nhân vật bậc 4 |
![]() Tăng Sát Thương Phong 4,8% Yêu cầu nhân vật bậc 5 |
![]() Tăng Tấn Công 6,0% Yêu cầu nhân vật bậc 5 |
Điềm Báo Dưới Ánh Nến Tăng sát thương do bản thân gây ra, mức tăng bằng 60% Chính Xác Hiệu Ứng, tối đa khiến Sát Thương gây ra tăng 72%. Yêu cầu nhân vật bậc 6 |
![]() Tăng Chính Xác Hiệu Ứng 6,0% Yêu cầu nhân vật bậc 6 | ||
![]() Tăng Sát Thương Phong 6,4% Yêu cầu nhân vật cấp 75 |
Tinh Hồn[]
Mỗi lần kích hoạt Tinh Hồn cần tiêu hao 1 Tinh Hồn Black Swan.
Biểu Tượng | Tên | Bậc | |
---|---|---|---|
Bảy Trụ Cột Của Trí Tuệ | 1 | ||
Khi Black Swan ở trạng thái có thể chiến đấu, kháng thuộc tính Phong, Vật Lý, Hỏa, Lôi tương ứng của kẻ địch ở trạng thái Bào Mòn, Chảy Máu, Thiêu Đốt, Sốc Điện lần lượt giảm 25%. | |||
Cừu Non, Xin Đừng Khóc Vì Ta | 2 | ||
Khi kẻ địch ở trạng thái Dấu Tích Bí Ẩn bị tiêu diệt, có 100% xác suất cơ bản khiến mục tiêu ở gần rơi vào 6 tầng Dấu Tích Bí Ẩn. | |||
Thượng Giới Đã Vậy, Hạ Giới Cũng Như Vậy | 3 | ||
Cấp Chiến Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15; Cấp Thiên Phú +2, tối đa không quá cấp 15. | |||
Nước Mắt, Cũng Là Một Món Quà | 4 | ||
Ở trạng thái Vạch Trần, Kháng Hiệu Ứng của kẻ địch giảm 10%, đồng thời khi bắt đầu mỗi hiệp hoặc bị tiêu diệt sẽ hồi phục 8 Năng Lượng cho Black Swan. Hiệu ứng hồi phục Năng Lượng tối đa kích hoạt 1 lần trong thời gian duy trì trạng thái Vạch Trần, rơi vào trạng thái Vạch Trần một lần nữa sẽ làm mới số lần kích hoạt. | |||
Đường Bay Chim Di Trú | 5 | ||
Cấp Tuyệt Kỹ +2, tối đa không quá cấp 15, cấp Tấn Công Thường +1, tối đa không quá cấp 10. | |||
Vạn Thần Nhân Từ, Chúng Sinh Khổ Đau | 6 | ||
Khi kẻ địch bị đồng đội của Black Swan tấn công, Black Swan sẽ có 65% xác suất cơ bản khiến mục tiêu rơi vào 1 tầng Dấu Tích Bí Ẩn. Mỗi khi Black Swan khiến kẻ địch rơi vào Dấu Tích Bí Ẩn, có 50% xác suất cố định khiến số tầng Dấu Tích Bí Ẩn cộng dồn lần này tăng thêm 1 tầng. |
Thành Tựu[]
Không có Thành Tựu nào khớp với danh mục tương ứng.
Điều Hướng[]
|