Bay Đến Ngày Mai Màu Hồng là một Nón Ánh Sáng 4 sao thuộc vận mệnh Ký Ức.
Câu Chuyện[]
Gió nhẹ thổi tan những đám mây, để lộ ra hình dáng của vũ trụ.
Ánh sáng vàng lấp lánh, sử thi sẽ được truyền tụng nơi bầu trời sao.
Sao băng, gặp gỡ, ước hẹn!"
Tiểu yêu tinh nhìn lên bầu trời, như lần đầu gặp gỡ, như một cuộc trùng phùng.
"Mem, chờ đợi. Khai phá, thế giới!"
Đôi mắt tiểu yêu tinh được ánh sao chiếu rọi... lấp lánh, như ngày mai màu hồng.
Ánh sáng vàng lấp lánh, sử thi sẽ được truyền tụng nơi bầu trời sao.
Sao băng, gặp gỡ, ước hẹn!"
Tiểu yêu tinh nhìn lên bầu trời, như lần đầu gặp gỡ, như một cuộc trùng phùng.
"Mem, chờ đợi. Khai phá, thế giới!"
Đôi mắt tiểu yêu tinh được ánh sao chiếu rọi... lấp lánh, như ngày mai màu hồng.
Nâng Bậc Và Chỉ Số[]
| Giai Đoạn Đột Phá | Cấp | HP căn bản | Tấn công căn bản | Phòng thủ căn bản |
|---|---|---|---|---|
| 0✦ | 1/20 | 38 | 21 | 18 |
| 20/20 | 147 | 83 | 69 | |
| Nguyên Liệu Đột Phá (0 → 1) | ||||
| 1✦ | 20/30 | 193 | 109 | 90 |
| 30/30 | 251 | 141 | 117 | |
| Nguyên Liệu Đột Phá (1 → 2) | ||||
| 2✦ | 30/40 | 312 | 176 | 146 |
| 40/40 | 370 | 208 | 173 | |
| Nguyên Liệu Đột Phá (2 → 3) | ||||
| 3✦ | 40/50 | 432 | 243 | 202 |
| 50/50 | 489 | 275 | 229 | |
| Nguyên Liệu Đột Phá (3 → 4) | ||||
| 4✦ | 50/60 | 551 | 309 | 258 |
| 60/60 | 608 | 342 | 285 | |
| Nguyên Liệu Đột Phá (4 → 5) | ||||
| 5✦ | 60/70 | 670 | 376 | 314 |
| 70/70 | 727 | 409 | 341 | |
| Nguyên Liệu Đột Phá (5 → 6) | ||||
| 6✦ | 70/80 | 789 | 443 | 369 |
| 80/80 | 846 | 476 | 396 | |
308.000 Điểm Tín Dụng
12 AlayawahThư Viện[]
Cách Nhận[]
- Nhiệm Vụ Khai Phá Phiên Bàn 3.7.
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Bay Đến Ngày Mai Màu Hồng |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 飞向粉色的明天 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 飛向粉色的明天 |
| Tiếng Anh | Fly Into a Pink Tomorrow |
| Tiếng Nhật | ピンク色の明日へ |
| Tiếng Hàn | 핑크빛 내일을 향해 Pingkeubit Naeireul Hyanghae |
| Tiếng Tây Ban Nha | Volando hacia un mañana rosado |
| Tiếng Pháp | Envol vers un lendemain rosé |
| Tiếng Nga | Полёт к розовому завтра Polyot k rozovomu zavtra |
| Tiếng Thái | Fly Into a Pink Tomorrow |
| Tiếng Đức | Flug in einen rosaroten Morgen |
| Tiếng Indonesia | Fly Into a Pink Tomorrow |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Rumo ao Amanhã Cor-de-Rosa |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Ra mắt trong Phiên Bản 3.7




