Đôi Giày Ảm Đạm Của Lãng Khách là món Di Vật thuộc bộ Lãng Khách Âm Thầm.
Câu Chuyện[]
Người không tên làm theo mệnh lệnh của nô lệ, đi đến bờ bên kia của bầu trời cùng với gười bạn đồng hành vừa quen biết. Bước chân anh mang theo thù hận và bàng hoàng, lưu dấu lại ở vô vàn thế giới, nhiều lần quanh quẩn giữa sự sống và cái chết.
Anh ấy đã sớm quên đi niềm vui của tạo hóa, chỉ còn quan tâm đến bước chân vội vã, từ chiến trường này sang chiến trường khác.
Trong quá khứ, anh từng nếm trải vô số ánh kiếm, cơ thể tan nát sau trăm ngàn lần thua, đối thủ luôn kết thúc bằng một chiêu kiếm xuyên tim. Mà nay, những đường kiếm in hằn vết sẹo ngổn ngang trên thân người lại mãi mãi khắc ghi, được tôi luyện và thăng hoa qua những cuộc giao tranh sinh tử. Anh ấy vung kiếm chém đứt chướng ngại cho mọi người, hết lần này đến lần khác ngã xuống rồi lại đứng lên. Vào những lúc chuyên chú nín thở múa kiếm, anh đã có lúc quên mất hận thù.
Người nô lệ hứa hẹn về một kết thúc vĩnh viễn cho anh và tất cả mối hận thù của anh - tang lễ yên giấc ngàn thu. Người không tên gật đầu, cho kiếm vào vỏ, hướng đến thế giới tiếp theo.
Nếu đời người là một cuộc hành trình được tạo nên bởi những bước đi, thì anh hy vọng có thể bước qua vũng máu của kẻ thù trước khi đi đến "điểm cuối cùng".
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Đôi Giày Ảm Đạm Của Lãng Khách |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 过客的冥途游履 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 過客的冥途遊履 |
| Tiếng Anh | Passerby's Stygian Hiking Boots |
| Tiếng Nhật | 過客の冥途遊歴 |
| Tiếng Hàn | 과객의 뒤안길 유랑 신발 Gwagaegui Dwian'gil Yurang Sinbal |
| Tiếng Tây Ban Nha | Botas estigias del transeúnte |
| Tiếng Pháp | Bottes de marche stygiennes du vagabond |
| Tiếng Nga | Мрачные сапоги скитальца Mrachnyye sapogi skital'tsa |
| Tiếng Thái | Passerby's Stygian Hiking Boots |
| Tiếng Đức | Düstere Wanderstiefel des Wanderers |
| Tiếng Indonesia | Passerby's Stygian Hiking Boots |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Botas de Caminhada Estige do Transeunte |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Điều Hướng[]
| |||||||||



