Áo Khoác Rách Của Lãng Khách là món Di Vật thuộc bộ Lãng Khách Âm Thầm.
Câu Chuyện[]
Người không tên phiêu bạt trong hành trình lưu đày dài đằng đẵng như một cái xác không hồn, là một người phụ nữ mang kính râm và mặc giáp đã chặn đường anh ấy lại. Hai người chưa kịp mời nhau thì mũi kiếm sắc nhọn đã được rút khỏi vỏ, sau trận đấu kịch liệt, người phụ nữ vừa cười vừa đề xuất một giao dịch mà anh ấy không thể từ chối.
Thế là, người không tên nhận lời mời, nhận lấy thân phận mới, một lần nữa trở về với văn minh và trật tự.
Người không tên được đưa đến tiệm may đo, đo đạc làm rập, cắt vải may đồ, làm nên quần áo tươm tất... Còn có người giúp anh ấy cắt tỉa tóc tai, chỉnh trang tạo hình, lấy lại dáng vẻ năm xưa. Trong thoáng chốc, ký ức năm xưa ùa về trong mơ hồ, vốn chuẩn bị tặng bình ngọc chính tay mình làm cho người bạn cũ, nhưng chờ đến khi anh hạ quyết tâm thì cũng là lúc người đó không còn nữa.
Anh ấy ý thức được tất cả: Hình hài này, sinh mạng này, yêu hận này... đến cả bộ quần áo này, tất cả đều là vay mượn.
Anh ấy muốn trả hết tất cả nợ đời này, rồi trút hơi thở cuối cùng.
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Áo Khoác Rách Của Lãng Khách |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 过客的残绣风衣 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 過客的殘繡風衣 |
| Tiếng Anh | Passerby's Ragged Embroided Coat |
| Tiếng Nhật | 過客の刺繍の解れた外套 |
| Tiếng Hàn | 과객의 낡은 자수 외투 Gwagaegui Nalgeun Jasu Oetu |
| Tiếng Tây Ban Nha | Gabán bordado del transeúnte |
| Tiếng Pháp | Manteau brodé en lambeaux du vagabond |
| Tiếng Nga | Рваное вышитое пальто скитальца Rvanoye vyshitoye pal'to skital'tsa |
| Tiếng Thái | Passerby's Ragged Embroided Coat |
| Tiếng Đức | Zerlumpter bestickter Mantel des Wanderers |
| Tiếng Indonesia | Passerby's Ragged Embroided Coat |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Casaco Esfarrapado Bordado do Transeunte |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Điều Hướng[]
| |||||||||



