Áo Khoác Nâu Của Ẩn Sĩ là món Di Vật thuộc bộ Ẩn Sĩ Ẩn Mình Dưới Ánh Sao.
Câu Chuyện[]
Trong thời gian xây dựng công trình máy tính tinh thể, trang phục của Zandar có độ nhận diện cá nhân cực cao với đường vai chuẩn xác, eo thon gọn, và quần xếp ly thẳng tắp - Anh không hề ngần ngại thể hiện ý thức tinh anh vượt trội và khát vọng kiểm soát của mình.
Kể từ khi được xây dựng, máy tính tinh thể không ngừng tự diễn toán và lặp lại, đột phá giới hạn lý thuyết mà không có dấu hiệu dừng lại - Ban đầu Zandar cảm thấy vui mừng, sau đó là hoảng sợ... Cuối cùng, anh rơi vào một cảm giác choáng váng được gọi là "bế tắc".
"Anh đã chiếu hình bản thân của chủ nghĩa hoàn hảo lên tạo vật, và ban cho nó cảm giác đói khát mang tên 'tò mò'. Cỗ máy đó từ lâu đã không thỏa mãn với cấu trúc thần kinh bên trong nữa, nó phải sáng tạo... nói cách khác là xâm chiếm bản thân Tri Thức, dòm ngó tất cả thiên tài trong vũ trụ, biến họ thành những tế bào thần kinh hỗ trợ tư duy. Nó, hay chính là bản thân anh đã gạt bỏ tạp chất của nhân tính, sẽ không ngừng tiến hóa trong thời gian dài; Còn anh, một người không đủ hoàn hảo, sẽ trở thành thiên tài đầu tiên của câu lạc bộ, là tế bào thần kinh đầu tiên của ngài..."
Trong đêm mưa gió dữ dội, Zandar tỉnh giấc khỏi giấc mơ, anh cảm nhận được ánh nhìn từ chính tạo vật của mình, cảm giác mệt mỏi như thể linh hồn bị tách rời... Rốt cuộc ai đang nói chuyện với mình, cơn ác mộng này sẽ còn kéo dài bao lâu? Anh không biết được.
Kể từ đó, Zandar ít lộ diện hơn, bắt đầu mặc áo khoác rộng và sống ẩn dật... Sau "sự phồn vinh đầu tiên" các thiên tài mang đến, anh hoàn toàn "biến mất" khỏi tầm mắt công chúng.
Ngôn Ngữ Khác[]
| Ngôn Ngữ | Tên Chính Thức |
|---|---|
| Tiếng Việt | Áo Khoác Nâu Của Ẩn Sĩ |
| Tiếng Trung (Giản Thể) | 隐士的驼色夹克 |
| Tiếng Trung (Phồn Thể) | 隱士的駝色夾克 |
| Tiếng Anh | Recluse's Camel-Colored Coat |
| Tiếng Nhật | 隠者の駱駝色ジャケット |
| Tiếng Hàn | 은둔자의 카멜색 재킷 Eundunjaui Kamelsaek Jaekit |
| Tiếng Tây Ban Nha | Chaqueta marrón del eremita |
| Tiếng Pháp | Manteau brun de l'ermite |
| Tiếng Nga | Бежевая куртка отшельника Bezhevaya kurtka otshel'nika |
| Tiếng Thái | Recluse's Camel-Colored Coat |
| Tiếng Đức | Kamelfarbene Jacke des Einsiedlers |
| Tiếng Indonesia | Recluse's Camel-Colored Coat |
| Tiếng Bồ Đào Nha | Casaco Marrom do Recluso |
Lịch Sử Cập Nhật[]
Điều Hướng[]
| |||||||||



